Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 走

7 nét

Hán Việt

Tẩu

Nghĩa

chạy

English: run

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
はしる
Số nét
7
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#626 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích, Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 走

  • 走る

    はしる

    chạy

    N5
  • 逃走

    とうそう

    sự bỏ trốn, đào tẩu

    N1
  • 走行

    そうこう

    sự chạy (xe), hành trình

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは走はしる。

    Tôi chạy.

  • 私わたしは走はしります。

    Tôi chạy ạ.

  • 少年しょうねんがいくらかお金かねを持もって逃走とうそうした。

    Một cậu bé đã cầm một ít tiền rồi bỏ chạy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét