Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 辛

7 nét

Hán Việt

Tân

Nghĩa

cay, cay đắng, khổ cực

English: spicy, bitter, hot, acrid

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
からいつらい-づらいかのと
Số nét
7
Bộ thủ
辛 Tân (160)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1607 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 辛

  • 辛い

    からい

    cay; mặn

    N5
  • 辛い

    つらい

    đau khổ; cay đắng; vất vả

    N3
  • 塩辛

    しおから

    món mắm muối (mực muối)

    N2
  • ~辛い

    ~づらい

    khó ~ (làm việc gì)

    N2
  • 塩辛い

    しおからい

    mặn

    N2
  • 辛抱

    しんぼう

    nhẫn nại; chịu đựng

    N1
  • 香辛料

    こうしんりょう

    gia vị

    N1

Câu ví dụ

  • 辛抱しんぼうしなさい。

    Hãy kiên nhẫn.

  • トムは辛つらいカレーが好すきだ。

    Tom thích cà ri cay.

  • 海うみの水みずは塩辛しおからすぎて飲のめない。

    Nước biển mặn quá nên không uống được.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tân 辛

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét