Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 障

14 nét

Hán Việt

Chướng

Nghĩa

cản trở, chướng ngại

English: hinder, hurt, harm

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
さわる
Số nét
14
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#742 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 障

  • 故障

    こしょう

    sự hỏng hóc

    N4
  • 障害

    しょうがい

    chướng ngại, trở ngại; khuyết tật

    N3
  • 保障

    ほしょう

    bảo đảm, an ninh

    N3
  • 障子

    しょうじ

    cửa trượt giấy shoji

    N2
  • 障る

    さわる

    cản trở, ảnh hưởng xấu

    N1
  • 気障

    きざ

    điệu bộ, kiểu cách, làm màu

    N1

Câu ví dụ

  • テレビが故障こしょうしています。

    Ti vi không lên hình.

  • 壁かべに耳みみあり、障子しょうじに目めあり。

    Rừng có mạch vách có tai.

  • 平等びょうどうは憲法けんぽうで保障ほしょうされている。

    Sự bình đẳng được Hiến pháp bảo đảm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét