Bộ Phụ
8 nét
Nghĩa
gò đất
- Tên tiếng Nhật
- おか
- Hán Việt
- Phụ
- Số nét
- 8 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 170
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 3 nét
阝 · こざとへん
Bên trái (偏)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 34 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
38 kanji
- 院Viện
- 際Tế
- 防Phòng
- 限Hạn
- 阪Phản
- 階Giai
- 除Trừ
- 降Hàng
- 隊Đội
- 険Hiểm
- 陸Lục
- 障Chướng
- 陣Trận
- 陽Dương
- 隣Lân
- 隠Ẩn
- 隆Long
- 阿A
- 陥Hầm
- 阻Trở
- 陳Trần
- 隔Cách
- 陰Âm
- 随Tùy
- 陛Bệ
- 墜Trụy
- 阜Phụ
- 隅Ngung
- 陶Đào
- 陵Lăng
- 陪Bồi
- 薩Tát
- 堕Đọa
- 蔭Ấm
- 隈Ôi
- 附Phụ
- 陀Đà
- 隙Khích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 阡Thiên
- 阨Ách
- 阮Nguyễn
- 阯Chỉ
- 陂Pha
- 陋Lậu
- 陌Mạch
- 陏Đọa
- 陜Xiểm
- 陝Thiểm
- 陞Thăng
- 陦Đảo
- 陟Trắc
- 陬Tưu
- 陲Thùy
- 隋Tùy
- 隍Hoàng
- 隕Vẫn
- 隗Ngôi
- 隘Ải
- 隧Toại
- 隨Tùy
- 隰Thấp
- 隱Ẩn
- 隲Chất
- 隴Lũng