Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 継

13 nét

Hán Việt

Bối, Kế

Nghĩa

nối, kế thừa

English: inherit, succeed, continue, patch, graft (tree)

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
つぐまま-
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#743 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 継

  • 継ぐ

    つぐ

    thừa kế, kế nghiệp

    N3
  • 継続

    けいぞく

    sự tiếp tục, duy trì

    N2
  • 中継

    ちゅうけい

    sự tiếp sóng, truyền hình trực tiếp

    N1
  • 継目

    つぎめ

    mối nối, đường nối

    N1
  • 跡継ぎ

    あとつぎ

    người thừa kế, người nối nghiệp

    N1
  • 受け継ぐ

    うけつぐ

    kế thừa, thừa hưởng

    N1

Câu ví dụ

  • 継続けいぞくは力ちからなり。

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

  • 彼かれは王位おういを継つぐだろう。

    Có lẽ anh ấy sẽ kế vị ngai vàng.

  • これは生なま中継ちゅうけいです。

    Đây là chương trình truyền hình trực tiếp.

Cùng bộ Mịch 糸