Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飛

9 nét

Hán Việt

Phi

Nghĩa

bay, nhảy

English: fly, skip (pages), scatter

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
とぶとばす-とばす
Số nét
9
Bộ thủ
飛 Phi (183)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#580 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 飛

  • 飛ぶ

    とぶ

    bay, nhảy

    N5
  • 飛行機

    ひこうき

    máy bay

    N5
  • 飛行場

    ひこうじょう

    sân bay

    N4
  • 飛行

    ひこう

    sự bay, hàng không

    N3
  • 飛ばす

    とばす

    làm bay; bỏ qua, lược bỏ

    N3
  • 飛び出す

    とびだす

    nhảy ra, lao ra, bay ra

    N3
  • 飛び込む

    とびこむ

    nhảy vào, lao vào

    N2
  • 蹴飛ばす

    けとばす

    đá văng, đá

    N1

Câu ví dụ

  • 鳥とりは飛とぶ。

    Chim thì bay lượn.

  • トムは紙かみ飛行機ひこうきを作つくるのが好すきだ。

    Tom thích gấp máy bay giấy.

  • でっかい飛行船ひこうせんだなあ。

    Chiếc khí cầu to thật đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét