Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 魅

15 nét

Hán Việt

Mị

Nghĩa

mê hoặc, quyến rũ

English: fascination, charm, bewitch

Onyomi (âm On)
ミ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
鬼 Quỷ (194)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1206 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 魅

  • 魅力

    みりょく

    sức hấp dẫn, sức quyến rũ

    N3

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの魅力みりょくは言葉ことばでは表現ひょうげんできない。

    Sức hấp dẫn của cô ấy không lời nào tả xiết.

  • 彼かれはこの聴衆ちょうしゅうをどう魅了みりょうするか知しっている。

    Anh ấy biết cách thu hút khán giả.

  • 一目いちもくで彼女かのじょに魅了みりょうされた。

    Tôi đã bị cô ấy hớp hồn ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quỷ 鬼

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét