Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 魔

21 nét

Hán Việt

Ma

Nghĩa

ma quỷ, yêu ma, phép thuật

English: witch, demon, evil spirit

Onyomi (âm On)
マ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
21
Bộ thủ
鬼 Quỷ (194)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1514 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Từ vựng chứa 魔

  • 邪魔

    じゃま

    cản trở; làm phiền

    N4
  • 悪魔

    あくま

    ác quỷ, ma quỷ

    N3
  • お邪魔します

    おじゃまします

    xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみは僕ぼくの邪魔じゃまをしている。

    Cậu đang cản đường tôi đấy.

  • その悪魔あくまは広島ひろしまと長崎ながさきを破壊はかいした。

    Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

  • 私わたしは魔女まじょではありません。

    Tôi không phải là phù thủy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quỷ 鬼

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét