Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 醜

17 nét

Hán Việt

Xú

Nghĩa

xấu xí, xấu xa

English: ugly, unclean, shame, bad looking

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
みにくいしこ
Số nét
17
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2074 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 醜

  • 醜い

    みにくい

    xấu xí

    N2

Câu ví dụ

  • 私わたしを醜みにくいと思おもいますか。

    Bạn có nghĩ tôi xấu không?

  • 彼かれに醜女しゅうじょとさえ呼よばれたの。

    Anh ta còn gọi tôi là đồ xấu xí nữa.

  • 市しのこの地区ちくの建物たてものは皆みな醜悪しゅうあくだ。

    Các tòa nhà ở khu vực này của thành phố đều xấu xí.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét