Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勲

15 nét

Hán Việt

Huân

Nghĩa

công lao, huân chương

English: meritorious deed, merit

Onyomi (âm On)
クン
Kunyomi (âm Kun)
いさお
Số nét
15
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1513 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 彼かれの勇敢ゆうかんな行為こういは勲章くんしょうに値あたいする。

    Hành động dũng cảm của anh ấy xứng đáng được trao huân chương.

  • 勲いさおさんが来きてくれて本当ほんとうに嬉うれしいわ。

    Isao đến đây làm tôi vui lắm.

  • 将軍しょうぐんは勇者ゆうしゃに「君きみは勲章くんしょうに値あたいする」と言いった。

    Vị tướng nói với người dũng sĩ: “Anh xứng đáng được trao huân chương.”

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét