Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鶴

21 nét

Hán Việt

Hạc

Nghĩa

hạc, sếu

English: crane, stork

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
つる
Số nét
21
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1369 / 2500

Chủ đề: Côn trùng & Chim

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Câu ví dụ

  • 折おり鶴づるの折おり方かた教おしえてよ。折おり方かた忘わすれちゃったんだ。

    Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.

  • トムは折おり鶴づるを折おった。

    Tom đã gấp hạc giấy.

  • 長女ちょうじょは千鶴ちづるって名前なまえよ。

    Con gái lớn của tôi tên là Chizuru.

Cùng bộ Điểu 鳥