Kanji 鶴
21 nét
Hán Việt
Hạc
Nghĩa
hạc, sếu
English: crane, stork
- Onyomi (âm On)
- カク
- Kunyomi (âm Kun)
- つる
- Số nét
- 21
- Bộ thủ
- 鳥 Điểu (196)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- #1369 / 2500
Chủ đề: Côn trùng & Chim
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
Câu ví dụ
折り鶴の折り方教えてよ。折り方忘れちゃったんだ。
Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
トムは折り鶴を折った。
Tom đã gấp hạc giấy.
長女は千鶴って名前よ。
Con gái lớn của tôi tên là Chizuru.
Cùng bộ Điểu 鳥
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|