Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鳩

13 nét

Hán Việt

Cưu

Nghĩa

chim bồ câu

English: pigeon, dove

Onyomi (âm On)
キュウク
Kunyomi (âm Kun)
はとあつめる
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1637 / 2500

Chủ đề: Côn trùng & Chim

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 鳩はとは平和へいわの象徴しょうちょうです。

    Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

  • トムは超ちょう速はやく飛とぶ鳩はとだ。

    Tom là một con bồ câu bay siêu nhanh.

  • 白しろい鳩はとはきれいな鳥とりです。

    Bồ câu trắng là loài chim đẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét