Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 乏

4 nét

Hán Việt

Phạp

Nghĩa

thiếu, nghèo nàn, khan hiếm

English: destitution, scarce, limited

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
とぼしいともしい
Số nét
4
Bộ thủ
丿 Phiệt (4)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1646 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 乏

  • 欠乏

    けつぼう

    thiếu hụt

    N1
  • 窮乏

    きゅうぼう

    nghèo túng; cùng quẫn

    N1
  • 貧乏

    びんぼう

    nghèo khổ; bần cùng

    N1
  • 乏しい

    とぼしい

    ít ỏi; khan hiếm; nghèo nàn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはいつもお金かねが乏とぼしい。

    Anh ta lúc nào cũng túng tiền.

  • 私わたしは貧乏びんぼうです。

    Tôi nghèo.

  • 浪費ろうひなければ欠乏けつぼうなし。

    Không lãng phí thì không thiếu thốn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phiệt 丿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét