Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 該

13 nét

Hán Việt

Cai

Nghĩa

nói trên, đó, tương ứng

English: above-stated, the said, that specific

Onyomi (âm On)
ガイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1648 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 該

  • 該当

    がいとう

    tương ứng; thuộc diện

    N1

Câu ví dụ

  • 洗濯せんたく機きで該当がいとうオプションを適用てきようした。

    Tôi đã chọn chế độ phù hợp trên máy giặt.

  • この条件じょうけんに該当がいとうする人ひとは誰だれもいない。

    Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét