Kanji 内
4 nét
Hán Việt
Nạp, Nội, Nói, Nòi, Nồi, Nỗi, Nụi
Nghĩa
trong, bên trong
English: inside, within, between, among, house, home
- Onyomi (âm On)
- ナイダイ
- Kunyomi (âm Kun)
- うち
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 冂 Quynh (13)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #44 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
内緒だよ。
Bí mật đấy.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.