Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 卒

8 nét

Hán Việt

Tốt, Tuất, Thốt

Nghĩa

tốt nghiệp, binh lính

English: graduate, soldier, private, die

Onyomi (âm On)
ソツシュツ
Kunyomi (âm Kun)
そっするおえるおわるついににわか
Số nét
8
Bộ thủ
十 Thập (24)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#772 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 卒

  • 卒業

    そつぎょう

    tốt nghiệp

    N4
  • 卒直

    そっちょく

    thẳng thắn, bộc trực

    N2

Câu ví dụ

  • トムは卒業そつぎょうした。

    Tom đã tốt nghiệp.

  • それでは卒そつ直じかに話はなし合あおうか。

    Vậy thì chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn với nhau nhé.

  • 彼女かのじょは血ちを見みて卒倒そっとうした。

    Cô ấy ngất xỉu khi nhìn thấy máu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thập 十