Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 古

5 nét

Hán Việt

Cổ

Nghĩa

cũ, xưa

English: old

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
ふるいふる--ふるす
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#509 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 古

  • 古い

    ふるい

    cũ, cổ

    N5
  • 中古

    ちゅうこ

    đồ cũ, đã qua sử dụng

    N3
  • 稽古

    けいこ

    sự luyện tập, tập luyện

    N2
  • 古典

    こてん

    cổ điển, tác phẩm kinh điển

    N2
  • 古~

    ふる~

    ~ cũ

    N2
  • 古里

    ふるさと

    quê hương, quê nhà

    N2
  • 古代

    こだい

    thời cổ đại

    N1
  • 考古学

    こうこがく

    khảo cổ học

    N1

Câu ví dụ

  • ギリシャは古ふるい国くにだ。

    Hy Lạp là một đất nước cổ xưa.

  • 古代こだい世界せかいを見みることができればなあ。

    Giá mà tôi được nhìn thấy thế giới cổ đại nhỉ.

  • 中古ちゅうこだよ。

    Đồ cũ đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét