Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 噴

15 nét

Hán Việt

Phún

Nghĩa

phun, phun trào

English: erupt, spout, emit, flush out

Onyomi (âm On)
フン
Kunyomi (âm Kun)
ふく
Số nét
15
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1270 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 噴

  • 噴火

    ふんか

    sự phun trào (núi lửa)

    N2
  • 噴水

    ふんすい

    đài phun nước

    N2
  • 噴出

    ふんしゅつ

    phun trào; phun ra

    N1

Câu ví dụ

  • その火山かざんは突然とつぜん噴火ふんかし、多おおくの人ひとが亡なくなった。

    Ngọn núi lửa đó đột nhiên phun trào khiến nhiều người thiệt mạng.

  • 噴水ふんすいの前まえでは若わかい女性じょせいがギターの弾ひき語がたりをしていた。

    Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.

  • その煙突えんとつは真まっ黒くろい煙けむりを噴出ふんしゅつしている。

    Ống khói đó đang phun ra khói đen kịt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét