Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 士

3 nét

Hán Việt

Sĩ

Nghĩa

người có học, sĩ, võ sĩ

English: gentleman, scholar, samurai, samurai radical (no. 33)

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
さむらい
Số nét
3
Bộ thủ
士 Sĩ (33)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#526 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 士

  • 博士

    はかせ

    tiến sĩ

    N3
  • 同士

    どうし

    với nhau, giữa những người cùng ~; bạn đồng hành

    N3
  • 武士

    ぶし

    võ sĩ, samurai

    N2
  • 学士

    がくし

    cử nhân

    N1
  • 紳士

    しんし

    quý ông

    N1
  • 修士

    しゅうし

    thạc sĩ

    N1
  • 兵士

    へいし

    binh sĩ, quân lính

    N1

Câu ví dụ

  • 「猫ねこですか?」老ろう紳士しんしは尋たずねた。

    "Là mèo à?", ông lão lịch lãm hỏi.

  • 私わたし達たちは隣となり同士どうしです。

    Chúng tôi là hàng xóm sát vách.

  • 兵士へいしは苦痛くつうでうめいた。

    Người lính rên rỉ vì đau đớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sĩ 士

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét