Kanji 壮
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ vựng chứa 壮
- N1
壮大
そうだい
hùng vĩ; tráng lệ
Câu ví dụ
壮大な眺めですね。
Cảnh tượng thật hùng vĩ nhỉ.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
壮行会はいつなの?
Khi nào thì có buổi tiệc tiễn đưa?
壮大
そうだい
hùng vĩ; tráng lệ
壮大な眺めですね。
Cảnh tượng thật hùng vĩ nhỉ.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
壮行会はいつなの?
Khi nào thì có buổi tiệc tiễn đưa?