Kanji 多
6 nét
Hán Việt
Đa
Nghĩa
nhiều
English: many, frequent, much
- Onyomi (âm On)
- タ
- Kunyomi (âm Kun)
- おおいまさにまさる
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 夕 Tịch (36)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #139 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
この秋は台風が多い。
Mùa thu này có nhiều bão.
多少のお金はあるよ。
Tôi có chút ít tiền đấy.
彼は滅多に教会に行かない。
Anh ấy hiếm khi đến nhà thờ.