Kanji có chứa bộ này
Gồm 5 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
37 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 外 | Ngoại | ngoài, bên ngoài | ガイ、ゲ | そと、ほか、はずす、はずれる | 5 |
| 多 | Đa | nhiều | タ | おおい、まさに、まさる | 6 |
| 名 | Danh | tên, danh tiếng | メイ、ミョウ | な、-な | 6 |
| 死 | Tử | chết, cái chết | シ | しぬ、しに- | 6 |
| 残 | Tàn | còn lại, sót lại | ザン、サン | のこる、のこす、そこなう、のこり | 10 |
| 例 | Lệ | ví dụ, lệ thường | レイ | たとえる | 8 |
| 移 | Di, Dị, Sỉ | di chuyển, dời | イ | うつる、うつす | 11 |
| 夜 | Dạ | đêm, buổi tối | ヤ | よ、よる | 8 |
| 舞 | Vũ | múa, nhảy múa | ブ | まう、-まう、まい | 15 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 夕 | Tịch | buổi chiều tối | セキ | ゆう | 3 |
| 列 | Liệt | hàng, dãy | レツ、レ | | 6 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 裂 | Liệt | xé, rách, nứt | レツ | さく、さける、-ぎれ | 12 |
| 隣 | Lân, Lăn | bên cạnh, hàng xóm | リン | となる、となり | 16 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 液 | Dịch | chất lỏng, dịch, nước | エキ | | 11 |
| 瞬 | Thuấn | chớp mắt, khoảnh khắc | シュン | またたく、まじろぐ | 18 |
| 殊 | Thù | đặc biệt, khác thường | シュ | こと | 10 |
| 殖 | Thực | sinh sôi, tăng thêm | ショク | ふえる、ふやす | 12 |
| 銘 | Minh | khắc chữ, minh văn, tên hiệu | メイ | | 14 |
| 烈 | Liệt | mãnh liệt, dữ dội | レツ | はげしい | 10 |
| 傑 | Kiệt | kiệt xuất, hào kiệt, xuất sắc | ケツ | すぐれる | 13 |
| 苑 | Uyển, Uất, Uẩn | vườn, công viên, ngự uyển | エン、オン | その、うつ | 8 |
| 殉 | Tuẫn | tuẫn tiết, hy sinh vì | ジュン | | 10 |
| 怨 | Oán | oán, oán hận | エン、オン、ウン | うらむ、うらみ、うらめしい | 9 |
| 汐 | Tịch | thủy triều tối, triều | セキ | しお、うしお、せい | 6 |
| 舜 | Thuấn | hoa dâm bụt, vua Thuấn | シュン | | 13 |
| 鱗 | Lân | vảy cá | リン | うろこ、こけ、こけら | 24 |
| 宛 | Uyển, Uyên | gửi đến, địa chỉ, giống như | エン | あてる、-あて、-づつ、あたかも | 8 |
| 拶 | Tạt | áp sát, chào hỏi | サツ | せまる | 9 |
| 殆 | Đãi | hầu như, gần như | タイ、サイ | ほとほと、ほとんど、あやうい | 9 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 碗 | Oản | bát sứ, chén trà | ワン | こばち | 13 |
| 憐 | Liên, Lân | thương xót, đáng thương | レン | あわれむ、あわれ | 16 |
| 燦 | Xán | rực rỡ, sáng chói | サン | さんたる、あきらか、きらめく | 17 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.