Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 外

5 nét

Hán Việt

Ngoại

Nghĩa

ngoài, bên ngoài

English: outside

Onyomi (âm On)
ガイゲ
Kunyomi (âm Kun)
そとほかはずすはずれると-
Số nét
5
Bộ thủ
夕 Tịch (36)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#81 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 外

  • 外

    そと

    bên ngoài

    N5
  • 外

    ほか

    khác, ngoài ra

    N5
  • 外国

    がいこく

    nước ngoài

    N5
  • 外国人

    がいこくじん

    người nước ngoài

    N5
  • 郊外

    こうがい

    ngoại ô

    N4
  • 以外

    いがい

    ngoài ~, ngoại trừ

    N4
  • 案外

    あんがい

    không ngờ, bất ngờ

    N3
  • 意外

    いがい

    ngoài ý muốn, bất ngờ

    N3

Câu ví dụ

  • 外国がいこくへ行いったことがありますか?

    Bạn đã bao giờ đi nước ngoài chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tịch 夕

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét