Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 就

12 nét

Hán Việt

Tựu

Nghĩa

đảm nhận, theo, về (việc)

English: concerning, settle, take position, depart, study, per

Onyomi (âm On)
シュウジュ
Kunyomi (âm Kun)
つくつける
Số nét
12
Bộ thủ
尢 Uông (43)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#624 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 就

  • 就職

    しゅうしょく

    tìm được việc làm

    N3
  • 就く

    つく

    nhậm chức, theo học (thầy), vào (chỗ)

    N3
  • 就任

    しゅうにん

    nhậm chức

    N2
  • 就業

    しゅうぎょう

    sự làm việc, đi làm

    N1

Câu ví dụ

  • 大学だいがくへ行いくか就職しゅうしょくするか、まだ決きめていません。

    Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

  • 彼かれは議長ぎちょうの職しょくに就つくことを受諾じゅだくした。

    Ông ấy đã nhận lời đảm nhận chức chủ tịch.

  • 彼かれは二に年ねん前まえに就任しゅうにんした。

    Ông ấy nhậm chức cách đây hai năm.

Cùng bộ Uông 尢

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét