Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 弾

12 nét

Hán Việt

Đàn, Đạn

Nghĩa

đạn, búng, đàn (nhạc cụ)

English: bullet, twang, flip, snap

Onyomi (âm On)
ダンタン
Kunyomi (âm Kun)
ひく-ひきはずむたまはじくはじけるただすはじきゆみ
Số nét
12
Bộ thủ
弓 Cung (57)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#853 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 弾

  • 弾く

    ひく

    chơi (đàn)

    N5
  • 弾

    たま

    viên đạn; phát bắn

    N3
  • 弾力

    だんりょく

    độ đàn hồi; tính linh hoạt

    N1
  • 爆弾

    ばくだん

    quả bom

    N1
  • 弾く

    はじく

    búng; bật ra, đẩy ra (nước); tính (bằng bàn tính)

    N1
  • 弾む

    はずむ

    nảy lên; hào hứng; chi mạnh tay

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはピアノを弾はじきます。

    Tôi đánh đàn piano.

  • 彼かれはピアノを上手じょうずに弾ひく。

    Anh ấy chơi piano rất giỏi

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét