Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 当

6 nét

Hán Việt

Đang, Đáng, Đương

Nghĩa

trúng, đúng, thích hợp

English: hit, right, appropriate, himself

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
あたるあたりあてるあてまさにまさにべし
Số nét
6
Bộ thủ
彐 Kệ (58)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#91 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 当

  • 本当

    ほんとう

    thật, thật sự

    N5
  • お弁当

    おべんとう

    cơm hộp (bento)

    N5
  • 適当

    てきとう

    thích hợp; qua loa, tùy tiện

    N4
  • 見当

    けんとう

    sự ước đoán, phỏng đoán

    N3
  • 当り

    あたり

    trúng, thành công

    N3
  • 相当

    そうとう

    khá, tương đối; tương đương ~

    N3
  • 担当

    たんとう

    phụ trách

    N3
  • 当時

    とうじ

    thời đó, hồi ấy

    N3

Câu ví dụ

  • 本当ほんとうですか。

    Thật sao?

  • 当時とうじ私わたしは学生がくせいだった。

    Lúc đó tôi còn là học sinh.

  • 適当てきとうにやって。

    Cứ làm đại khái thôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kệ 彐

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét