Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 事

8 nét

Hán Việt

Sự

Nghĩa

việc, sự việc, chuyện

English: matter, thing, fact, business, reason, possibly

Onyomi (âm On)
ジズ
Kunyomi (âm Kun)
ことつかうつかえる
Số nét
8
Bộ thủ
亅 Quyết (6)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#18 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 事

  • 仕事

    しごと

    công việc, việc làm

    N5
  • 事

    こと

    việc, sự việc, điều

    N4
  • 大事

    だいじ

    quan trọng, quý giá; việc hệ trọng

    N4
  • 用事

    ようじ

    việc cần làm, việc riêng

    N4
  • 事故

    じこ

    tai nạn, sự cố

    N4
  • 火事

    かじ

    hỏa hoạn, đám cháy

    N4
  • 返事

    へんじ

    sự trả lời, hồi âm

    N4
  • 食事

    しょくじする

    bữa ăn; ăn cơm

    N4

Câu ví dụ

  • お仕事しごとは何なにですか。

    Bạn làm nghề gì?

  • お大事だいじに。

    Bảo trọng nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quyết 亅

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét