Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 戒

7 nét

Hán Việt

Giới, Dới, Giái, Giáy, Rối

Nghĩa

răn, cảnh giới, giới luật

English: commandment

Onyomi (âm On)
カイ
Kunyomi (âm Kun)
いましめる
Số nét
7
Bộ thủ
戈 Qua (62)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1062 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 戒

  • 警戒

    けいかい

    sự cảnh giác, đề phòng

    N1

Câu ví dụ

  • 警戒けいかいは警備けいび。

    Cẩn tắc vô áy náy.

  • これを戒いましめとしなさい。

    Hãy lấy chuyện này làm bài học răn mình.

  • 戒いましめに廊下ろうかに立たたされた。

    Cậu ta bị bắt đứng ngoài hành lang để răn đe.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Qua 戈