Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 哉

9 nét

Hán Việt

Tai

Nghĩa

thay, ôi (cảm thán)

English: how, what, alas, question mark, exclamation mark

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
かなや
Số nét
9
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét