Kanji 房
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
冷房のある部屋が欲しいです。
Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
暖房が壊れています。
Máy sưởi bị hỏng.
女房が突然泣き出した。
Vợ tôi đột nhiên bật khóc.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.