Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Phi
Nghĩa
cánh cửa, trang bìa
English: front door, title page, front page
扉
とびら
cánh cửa
その扉とびらのそばの自転車じてんしゃ、私わたしのよ。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.