Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 牲

9 nét

Hán Việt

Sinh

Nghĩa

vật hiến tế, hy sinh

English: animal sacrifice, offering

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
牛 Ngưu (93)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1274 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 牲

  • 犠牲

    ぎせい

    hy sinh

    N1

Câu ví dụ

  • この病気びょうきで数すう千せんの犠牲ぎせい者しゃが出でた。

    Căn bệnh này đã làm hàng nghìn người thiệt mạng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngưu 牛