Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 甘

5 nét

Hán Việt

Cam

Nghĩa

ngọt, nuông chiều, dễ dãi

English: sweet, coax, pamper, be content, sugary

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
あまいあまえるあまやかすうまい
Số nét
5
Bộ thủ
甘 Cam (99)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1248 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 甘

  • 甘い

    あまい

    ngọt; dễ dãi

    N5
  • 甘やかす

    あまやかす

    nuông chiều

    N2
  • 甘口

    あまくち

    vị ngọt

    N1
  • 甘える

    あまえる

    nũng nịu; làm nũng; dựa dẫm

    N1

Câu ví dụ

  • このケーキはとても甘あまい。

    Bánh này rất ngọt.

  • 子供こどもを甘あまやかすな。

    Đừng nuông chiều con cái.

  • お言葉ことばに甘あまえるね。

    Vậy tôi xin nhận lời nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cam 甘

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét