Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 盤

15 nét

Hán Việt

Bàn

Nghĩa

mâm, bàn cờ, nền

English: tray, shallow bowl, platter, tub, board, phonograph record

Onyomi (âm On)
バン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
皿 Mãnh (108)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#881 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 盤

  • 基盤

    きばん

    nền tảng

    N2
  • 地盤

    じばん

    nền đất; nền móng

    N2
  • 算盤

    そろばん

    bàn tính

    N2
  • 碁盤

    ごばん

    bàn cờ vây

    N1

Câu ví dụ

  • 愛あいを基盤きばんに生いきている。

    Tôi sống dựa trên nền tảng tình yêu.

  • 算盤そろばんとは日本にっぽんのアバカスのことだ。

    Soroban là bàn tính của Nhật Bản.

  • 空そら飛とぶ円盤えんばんを見みた事ことがありますか。

    Bạn đã bao giờ nhìn thấy đĩa bay chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Mãnh 皿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét