Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 項

12 nét

Hán Việt

Hạng

Nghĩa

hạng mục, điều khoản

English: paragraph, nape of neck, clause, item, term (expression)

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
うなじ
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#884 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 項

  • 項目

    こうもく

    hạng mục; mục

    N2
  • 事項

    じこう

    điều khoản; mục; sự việc

    N1

Câu ví dụ

  • この用紙ようしに必須ひっす事項じこうを記入きにゅうしてください。

    Vui lòng điền các mục bắt buộc vào mẫu đơn này.

  • アンケートの項目こうもくが多おおすぎる。

    Bảng khảo sát có quá nhiều mục.

  • 条項じょうこうに承諾しょうだくした方ほうが良よいです。

    Tốt hơn hết là nên chấp thuận các điều khoản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét