Kanji có chứa bộ này
Gồm 8 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
20 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 監 | Giam, Giám | giám sát, theo dõi | カン | | 15 |
| 衆 | Chúng, Trống | đông người, quần chúng | シュウ、シュ | おおい | 12 |
| 盟 | Minh | liên minh, thề | メイ | | 13 |
| 益 | Ích | ích, lợi ích | エキ、ヤク | ます | 10 |
| 盛 | Thịnh, Thình | thịnh vượng, đầy, chất lên | セイ、ジョウ | もる、さかる、さかん | 11 |
| 血 | Huyết | máu | ケツ | ち | 6 |
| 温 | Ôn, Uẩn, Ồn, Ổn, Un | ấm, ấm áp, nhiệt độ | オン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 12 |
| 盤 | Bàn | mâm, bàn cờ, nền | バン | | 15 |
| 盗 | Bàn, Đạo | ăn trộm, cướp | トウ | ぬすむ、ぬすみ | 11 |
| 塩 | Diêm | muối | エン | しお | 13 |
| 猛 | Mãnh | mãnh liệt, dữ dội, hung mãnh | モウ | | 11 |
| 艦 | Hạm | tàu chiến, chiến hạm | カン | | 21 |
| 鑑 | Giám | gương soi, giám định, mẫu mực | カン | かんがみる、かがみ | 23 |
| 盆 | Bồn | khay, chậu, lễ Obon | ボン | | 9 |
| 皿 | Mãnh | đĩa | ベイ | さら | 5 |
| 藍 | Lam | chàm, màu chàm | ラン | あい | 18 |
| 孟 | Mạnh, Mãng | đứng đầu, đầu tiên, Mạnh | モウ、ボウ、ミョウ | かしら | 8 |
| 蓋 | Cái | nắp, nắp đậy, che | ガイ、カイ、コウ | ふた、けだし、おおう、かさ | 13 |
| 溢 | Dật | tràn đầy, tràn ra | イツ | こぼれる、あふれる、みちる | 13 |
| 濫 | Lạm, Lãm, Cãm | lạm dụng, quá mức, tràn | ラン | みだりに、みだりがましい | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 盧Lô
- 盈Doanh
- 盂Vu
- 盍Hạp
- 盒Hạp
- 盖Cái
- 盞Trản
- 盥Quán
- 盪Đãng