Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 搬

13 nét

Hán Việt

Bàn, Ban

Nghĩa

vận chuyển, khuân vác

English: conveyor, carry, transport

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1664 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 搬

  • 運搬

    うんぱん

    vận chuyển; chuyên chở

    N1

Câu ví dụ

  • 男性だんせいは一いち人にんで運搬うんぱんトラックに荷物にもつを詰つめ込こんでいる。

    Người đàn ông đang một mình chất hàng lên xe tải.

  • 彼女かのじょは病院びょういんに搬送はんそう中ちゅうだった。

    Cô ấy đang được chuyển đến bệnh viện.

  • この後のち、ミキは病院びょういんへ搬送はんそうされた。

    Sau đó, Miki được chuyển đến bệnh viện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét