Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 知

8 nét

Hán Việt

Tri

Nghĩa

biết, trí tuệ

English: know, wisdom

Onyomi (âm On)
チ
Kunyomi (âm Kun)
しるしらせる
Số nét
8
Bộ thủ
矢 Thỉ (111)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#205 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 知

  • 知る

    しる

    biết

    N5
  • 承知

    しょうちする

    đồng ý, chấp thuận; biết

    N4
  • 知らせる

    しらせる

    thông báo, báo tin

    N4
  • 知恵

    ちえ

    trí tuệ, trí khôn

    N3
  • 知事

    ちじ

    thống đốc tỉnh

    N3
  • 知識

    ちしき

    tri thức, kiến thức

    N3
  • 知能

    ちのう

    trí năng, trí thông minh

    N3
  • 知らせ

    しらせ

    tin báo, thông báo

    N3

Câu ví dụ

  • 知しるもんか。

    Ai mà biết được.

  • お知しらせください。

    Xin hãy báo cho chúng tôi biết.

  • 知識ちしきは力ちからなり。

    Tri thức là sức mạnh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 矢

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét