Kanji 疾
10 nét
Hán Việt
Tật
Nghĩa
nhanh, bệnh tật
English: rapidly
- Onyomi (âm On)
- シツ
- Kunyomi (âm Kun)
- はやい
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 疒 Nạch (104)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1577 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
一部の疾患の原因は欠陥遺伝子です。
Nguyên nhân của một số bệnh là do gen bị khiếm khuyết.
船は強風を受けて疾走した。
Con tàu lao vun vút theo cơn gió mạnh.
彼女は慢性疾患で苦しんでいる。
Cô ấy đang phải chịu đựng một căn bệnh mãn tính.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nạch 疒
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|