Kanji có chứa bộ này
Gồm 5 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
19 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 知 | Tri | biết, trí tuệ | チ | しる、しらせる | 8 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 族 | Tộc | tộc, gia tộc | ゾク | | 11 |
| 医 | Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ | bác sĩ, y học, chữa bệnh | イ | いやす、いする、くすし | 7 |
| 候 | Hậu | khí hậu, mùa, chờ | コウ | そうろう | 10 |
| 短 | Đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじかい | 12 |
| 智 | Trí | trí tuệ | チ | | 12 |
| 矢 | Thỉ | mũi tên | シ | や | 5 |
| 疾 | Tật | nhanh, bệnh tật | シツ | はやい | 10 |
| 痴 | Si | ngu si, ngốc, si mê | チ | しれる、おろか | 13 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 矯 | Kiểu | sửa chữa, nắn thẳng, uốn nắn | キョウ | ためる | 17 |
| 挨 | Ai, Ải | đến gần, chào hỏi | アイ | ひらく | 10 |
| 嫉 | Tật | ghen tị, đố kỵ | シツ | そねむ、ねたむ、にくむ | 13 |
| 侯 | Hầu | hầu tước, chư hầu | コウ | | 9 |
| 矩 | Củ | thước vuông, khuôn phép | ク | かね、かねざし、さしがね | 10 |
| 喉 | Hầu | cổ họng, họng | コウ | のど | 12 |
| 薙 | Thế, Trĩ | cắt, phát (cỏ) | テイ、チ | なぐ、なぎ、かる | 16 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.