Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 矯

17 nét

Hán Việt

Kiểu

Nghĩa

sửa chữa, nắn thẳng, uốn nắn

English: rectify, straighten, correct, reform, cure, control, pretend, falsify

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
ためる
Số nét
17
Bộ thủ
矢 Thỉ (111)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2105 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 歯は列れつ矯正きょうせいをお願ねがいしたいのですが。

    Tôi muốn được niềng răng.

  • 眼鏡めがねをかければ君きみの視力しりょくは矯正きょうせいされるだろう。

    Nếu đeo kính thì thị lực của cậu sẽ được điều chỉnh.

  • 娘むすめは歯はを矯正きょうせい中ちゅうです。

    Con gái tôi đang niềng răng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 矢

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét