Kanji 翠
14 nét
Hán Việt
Thúy
Nghĩa
xanh biếc, chim bói cá
English: green, kingfisher
- Onyomi (âm On)
- スイ
- Kunyomi (âm Kun)
- かわせみみどり
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 羽 Vũ (124)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2200 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
両親は赤ん坊を翠と名づけた。
Bố mẹ đặt tên cho em bé là Midori.
Cùng bộ Vũ 羽
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|