Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鮎

16 nét

Hán Việt

Niêm

Nghĩa

cá ayu, cá hương

English: freshwater trout, smelt

Onyomi (âm On)
デンネン
Kunyomi (âm Kun)
あゆなまず
Số nét
16
Bộ thủ
魚 Ngư (195)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2201 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 鮎あゆ漁りょうが解禁かいきんになった。

    Mùa đánh bắt cá ayu đã mở.

  • 鮎あゆの美味おいしい季節きせつになりました。

    Đã đến mùa cá ayu ngon rồi.

  • 鮎あゆ漁りょうの解禁かいきん日びに合あわせて漁りょうが始はじまることが多おおい。

    Việc đánh bắt thường bắt đầu cùng với ngày mở mùa đánh bắt cá ayu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngư 魚