Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 解

13 nét

Hán Việt

Giải, Giới, Giái

Nghĩa

giải, cởi, hiểu

English: unravel, notes, key, explanation, understanding, untie, undo, solve, answer, cancel, absolve, explain, minute

Onyomi (âm On)
カイゲ
Kunyomi (âm Kun)
とくとかすとけるほどくほぐすわかるさとる
Số nét
13
Bộ thủ
角 Giác (148)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#176 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 解

  • 解決

    かいけつ

    giải quyết

    N3
  • 解釈

    かいしゃく

    sự giải thích, cách hiểu

    N3
  • 見解

    けんかい

    quan điểm, ý kiến

    N3
  • 誤解

    ごかい

    hiểu lầm

    N3
  • 理解

    りかい

    sự hiểu biết, lý giải

    N3
  • 解く

    とく

    cởi, tháo; giải (bài toán)

    N3
  • 解ける

    とける

    được cởi ra, tuột ra; được giải

    N3
  • 解散

    かいさん

    giải tán

    N2

Câu ví dụ

  • 理解りかいできない。

    Tôi không hiểu.

  • 誤解ごかいした。

    Tôi đã hiểu nhầm.

  • 首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。

    Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Giác 角

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét