Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 得

11 nét

Hán Việt

Đắc

Nghĩa

được, đạt được, lợi

English: gain, get, find, earn, acquire, can, may, able to, profit, advantage, benefit

Onyomi (âm On)
トク
Kunyomi (âm Kun)
えるうる
Số nét
11
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#175 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 得

  • 得る

    える

    đạt được, có được

    N3
  • 得る

    うる

    đạt được, có được

    N3
  • 得意

    とくい

    sở trường; giỏi; đắc ý, hãnh diện; khách hàng quen

    N3
  • 納得

    なっとく

    sự thấu hiểu, đồng ý

    N3
  • 損得

    そんとく

    lời và lỗ, được mất

    N2
  • 心得る

    こころえる

    hiểu rõ, nắm vững

    N2
  • 心得

    こころえ

    hiểu biết, điều cần biết

    N1
  • 得点

    とくてん

    điểm số ghi được

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはスポーツが得意とくいでない。

    Tôi không giỏi thể thao.

  • 痛いたみなくして得えるものなし。

    Không có đau khổ thì chẳng thu được gì.

  • ハーフタイムでの得点とくてんはどうでしたか。

    Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi?

Cùng bộ Xích 彳