Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貌

14 nét

Hán Việt

Mạo, Mộc

Nghĩa

dáng vẻ, diện mạo

English: form, appearance, countenance

Onyomi (âm On)
ボウバク
Kunyomi (âm Kun)
かたちかたどる
Số nét
14
Bộ thủ
豸 Trãi (153)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 美貌びぼうは皮かわ一いち重じゅう。

    Sắc đẹp chỉ là lớp da bên ngoài.

  • 美貌びぼうを自慢じまんしている。

    Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân.

  • う~む、相貌そうぼうから判断はんだんするに上海しゃんはいからか。

    Hừm, xét theo diện mạo thì có lẽ họ đến từ Thượng Hải.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Trãi 豸

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét