Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 赴

9 nét

Hán Việt

Phó

Nghĩa

đi đến, lên đường, nhậm chức

English: proceed, get, become, tend

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
おもむく
Số nét
9
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1649 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 赴

  • 赴く

    おもむく

    đi đến; hướng tới

    N1
  • 赴任

    ふにん

    đến nhận nhiệm sở mới

    N1

Câu ví dụ

  • しばしば、彼女かのじょは自みずから赴おもむかねばならなかった。

    Thường thì cô ấy phải tự mình đi đến đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét