Kanji 輝
15 nét
Hán Việt
Huy
Nghĩa
tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ
English: radiance, shine, sparkle, gleam, twinkle
- Onyomi (âm On)
- キ
- Kunyomi (âm Kun)
- かがやく
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 車 Xa (159)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1259 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 輝
- N3
輝く
かがやく
tỏa sáng; lấp lánh
Câu ví dụ
輝くものすべてが金とは限らない。
Không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
輝けるもの必ずしも金ならず。
Không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
夜は太陽が輝かない。
Ban đêm mặt trời không chiếu sáng.
Cùng bộ Xa 車
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|