Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 轟

21 nét

Hán Việt

Oanh, Hoanh

Nghĩa

ầm vang, rền vang

English: roar, thunder, boom resound

Onyomi (âm On)
ゴウコウ
Kunyomi (âm Kun)
とどろかすとどろく
Số nét
21
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2438 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Câu ví dụ

  • 雷鳴らいめいが空そらに轟とどろいた。

    Tiếng sấm vang rền khắp bầu trời.

  • ジャンボ機きは轟音ごうおんを立たてて着陸ちゃくりくした。

    Chiếc máy bay jumbo hạ cánh với tiếng gầm vang dội.

  • ジェット機きは離陸りりくする時ときに轟音ごうおんを立たてた。

    Chiếc máy bay phản lực gầm rú khi cất cánh.

Cùng bộ Xa 車