Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 闘

18 nét

Hán Việt

Đấu

Nghĩa

đấu, chiến đấu

English: fight, war

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
たたかうあらそう
Số nét
18
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#751 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 闘

  • 戦闘

    せんとう

    trận chiến, chiến đấu

    N1
  • 奮闘

    ふんとう

    sự phấn đấu, nỗ lực hết mình

    N1

Câu ví dụ

  • その戦闘せんとうで多おおくの兵士へいしが負傷ふしょうした。

    Nhiều binh lính đã bị thương trong trận chiến đó.

  • 暮くらしのために奮闘ふんとうしている。

    Đang vật lộn để kiếm sống.

  • トムは闘たたかった。

    Tom đã chiến đấu.

Cùng bộ Môn 門